Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kodak

/ˈkoʊdæk/ B2

Nghĩa

thương hiệu máy ảnh danh từ

Định nghĩa · a brand known for cameras and photography

“Kodak was once a leader in photography.”Kodak từng là một trong những nhà lãnh đạo trong ngành nhiếp ảnh.

“Kodak was famous for its film cameras.”Kodak nổi tiếng với các máy ảnh phim.

Mẹo IELTS · Có thể dùng 'Kodak' để nói về ảnh đẹp.

Ghi chú · Thương hiệu nổi tiếng trong ngành nhiếp ảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...