kodak
/ˈkoʊdæk/ B2
Nghĩa
thương hiệu máy ảnh
danh từ
Định nghĩa · a brand known for cameras and photography
“Kodak was once a leader in photography.”Kodak từng là một trong những nhà lãnh đạo trong ngành nhiếp ảnh.
“Kodak was famous for its film cameras.”Kodak nổi tiếng với các máy ảnh phim.
Cụm hay dùng
Kodak momentsKodak filmKodak cameras
Mẹo IELTS · Có thể dùng 'Kodak' để nói về ảnh đẹp.
Ghi chú · Thương hiệu nổi tiếng trong ngành nhiếp ảnh.