Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bowling

/ˈboʊlɪŋ/ B2

Nghĩa

môn bowling danh từ

Định nghĩa · A sport where players roll a heavy ball to knock down pins.

“Bowling is a fun activity for friends and family.”Bowling là một hoạt động thú vị cho bạn bè và gia đình.

“Let's go bowling this weekend.”Cuối tuần này đi bowling nhé.

Đồng nghĩa ten-pin bowling
Cụm hay dùng go bowlingbowling alley

Mẹo IELTS · Nói về sở thích thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Môn bowling, ném bóng lăn vào ki.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...