Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pal

/pæl/ B2

Nghĩa

bạn bè danh từ

Định nghĩa · A close friend or buddy.

“He invited his pal to the party.”Anh ấy đã mời bạn bè đến bữa tiệc.

“He's my childhood pal.”Anh ấy là bạn thời thơ ấu của tôi.

Đồng nghĩa friendbuddy
Cụm hay dùng old palpen pal
Họ từ pally (adj)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tình bạn trong IELTS.

Ghi chú · Bạn thân, thân mật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...