Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mat

/mæt/ B2

Nghĩa

tấm thảm danh từ

Định nghĩa · a flat piece of material used on floors

“He placed the mat at the entrance of the house.”Anh ấy đặt tấm thảm ở lối vào nhà.

“She placed a mat by the entrance.”Cô ấy đặt một tấm thảm ở lối vào.

Đồng nghĩa rugcarpet

Mẹo IELTS · Dùng 'mat' khi mô tả không gian sống hoặc làm việc.

Ghi chú · Thường dùng để trang trí hoặc bảo vệ sàn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...