EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› solving
solving
B2
động từ
giải quyết
UK /ˈsɒlvɪŋ/
·
US /ˈsɒlvɪŋ/
The act of finding a solution to a problem.
Solving problems requires critical thinking skills.
→ Giải quyết vấn đề đòi hỏi kỹ năng tư duy phản biện.
Solving puzzles can be very enjoyable.
→ Giải quyết câu đố có thể rất thú vị.
Đồng nghĩa
resolving
fixing
Collocations
problem solving
solving techniques
Họ từ
solve (v)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về kỹ năng giải quyết vấn đề.
Liên quan đến tư duy và phân tích.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 2
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...