solving
/ˈsɒlvɪŋ/ B2
Nghĩa
giải quyết
động từ
Định nghĩa · The act of finding a solution to a problem.
“Solving problems requires critical thinking skills.”Giải quyết vấn đề đòi hỏi kỹ năng tư duy phản biện.
“Solving puzzles can be very enjoyable.”Giải quyết câu đố có thể rất thú vị.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kỹ năng giải quyết vấn đề.
Ghi chú · Liên quan đến tư duy và phân tích.