Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

solving

/ˈsɒlvɪŋ/ B2

Nghĩa

giải quyết động từ

Định nghĩa · The act of finding a solution to a problem.

“Solving problems requires critical thinking skills.”Giải quyết vấn đề đòi hỏi kỹ năng tư duy phản biện.

“Solving puzzles can be very enjoyable.”Giải quyết câu đố có thể rất thú vị.

Đồng nghĩa resolvingfixing
Họ từ solve (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kỹ năng giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Liên quan đến tư duy và phân tích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...