Kho từ › chains

chains ID 787189 /tʃeɪnz/

B2 danh từ
chuỗi, dây xích
The chains of the bike were rusty and needed oiling.
→ Chuỗi của chiếc xe đạp bị gỉ và cần được bôi dầu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...