Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage

/ɪnˈɡeɪdʒ/ B1

Nghĩa

tham gia, thu hút động từ

Định nghĩa · to participate or involve oneself

“It's important to engage students in the learning process.”Việc thu hút học sinh vào quá trình học là rất quan trọng.

“He engaged in conversation.”Anh ấy tham gia vào cuộc trò chuyện.

Đồng nghĩa attractinvolve
Cụm hay dùng engage inengage with

Mẹo IELTS · Sử dụng 'engage' để thể hiện sự tham gia trong IELTS.

Ghi chú · Dùng 'engage in' cho hoạt động, 'engage with' cho người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...