Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

switching

/ˈswɪtʃɪŋ/ B2

Nghĩa

chuyển đổi động từ

Định nghĩa · Changing from one state or condition to another.

“Switching between tasks can reduce productivity.”Chuyển đổi giữa các nhiệm vụ có thể giảm năng suất.

“She is switching between different tasks at work.”Cô ấy đang chuyển đổi giữa các nhiệm vụ khác nhau tại nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...