switching
/ˈswɪtʃɪŋ/ B2
Nghĩa
chuyển đổi
động từ
Định nghĩa · Changing from one state or condition to another.
“Switching between tasks can reduce productivity.”Chuyển đổi giữa các nhiệm vụ có thể giảm năng suất.
“She is switching between different tasks at work.”Cô ấy đang chuyển đổi giữa các nhiệm vụ khác nhau tại nơi làm việc.
Đồng nghĩa
changingalternating
Cụm hay dùng
switching gearsswitching rolesswitching channels
Họ từ
switch (n)switched (adj)
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi.