Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

macro

/ˈmækroʊ/ B2

Nghĩa

vĩ mô tính từ

Định nghĩa · Relating to large-scale or overall aspects.

“The macroeconomic factors affect the entire economy.”Các yếu tố kinh tế vĩ mô ảnh hưởng đến toàn bộ nền kinh tế.

“Macro economics studies the economy as a whole.”Kinh tế vĩ mô nghiên cứu nền kinh tế tổng thể.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện kiến thức chuyên môn.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...