Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

receptor

/rɪˈsɛp.tər/ B2

Nghĩa

thụ thể danh từ

Định nghĩa · A part of the body that receives signals.

“The receptor plays a crucial role in cell communication.”Thụ thể đóng vai trò quan trọng trong giao tiếp tế bào.

“The receptor in your nose helps you smell.”Thụ thể trong mũi của bạn giúp bạn ngửi.

Đồng nghĩa sensorreceiver

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề về sinh học hoặc y tế.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh học và y học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...