Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

citation

/saɪˈteɪ.ʃən/ B2

Nghĩa

trích dẫn danh từ

Định nghĩa · A reference to a source of information or evidence.

“The citation was necessary for the research paper.”Trích dẫn là cần thiết cho bài nghiên cứu.

“He included a citation for the book in his essay.”Anh ấy đã bao gồm một trích dẫn cho cuốn sách trong bài luận của mình.

Đồng nghĩa referencequote
Họ từ cite (v)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ động từ 'cite'.

Mẹo IELTS · Sử dụng citation để tăng tính thuyết phục cho bài viết.

Ghi chú · Dùng để chứng minh ý kiến trong văn viết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...