Kho từ › offensive

offensive

B2 tính từ
xúc phạm
UK /əˈfɛn.sɪv/ · US /əˈfɛn.sɪv/
Causing offense or hurt feelings.
His comments were considered offensive by many.
→ Những bình luận của anh ấy bị coi là xúc phạm bởi nhiều người.
His comments were considered offensive by many.→ Những bình luận của anh ấy bị coi là xúc phạm bởi nhiều người.
Đồng nghĩa
insultinghurtful
Collocations
offensive languageoffensive behavioroffensive remarks
🎯 IELTS: Dùng để thảo luận về cảm xúc trong bài viết.
Dùng để chỉ hành động không lịch sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...