Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

offensive

/əˈfɛn.sɪv/ B2

Nghĩa

xúc phạm tính từ

Định nghĩa · Causing offense or hurt feelings.

“His comments were considered offensive by many.”Những bình luận của anh ấy bị coi là xúc phạm bởi nhiều người.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động không lịch sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...