starter
/ˈstɑːrtər/ B2
Nghĩa
món khai vị
danh từ
Định nghĩa · A starter is a small dish served before the main meal.
“The soup is a great starter for the meal.”Súp là món khai vị tuyệt vời cho bữa ăn.
“We shared a starter before the main course.”Chúng tôi đã dùng chung món khai vị trước món chính.
Đồng nghĩa
appetizerhors d'oeuvre
Cụm hay dùng
order a startershare a starterstarter menu
Họ từ
start (v)starting (adj)
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về món ăn trong IELTS.
Ghi chú · Món khai vị, thường dùng trong nhà hàng.