Kho từ › tapes

tapes

B2 danh từ
băng
UK /teɪps/ · US /teɪps/
A long strip of material used for recording sound or video.
I need to buy some tapes for the project.
→ Tôi cần mua một số băng cho dự án.
She played the old tapes from her childhood.→ Cô ấy đã phát những băng cũ từ thời thơ ấu của mình.
Đồng nghĩa
recordingcassette
Collocations
audio tapesvideo tapestape recorder
🎯 IELTS: Dùng để nói về công nghệ trong bài viết.
Có thể chứa nhiều thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...