Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tapes

/teɪps/ B2

Nghĩa

băng danh từ

Định nghĩa · A long strip of material used for recording sound or video.

“I need to buy some tapes for the project.”Tôi cần mua một số băng cho dự án.

“She played the old tapes from her childhood.”Cô ấy đã phát những băng cũ từ thời thơ ấu của mình.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Có thể chứa nhiều thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...