Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

comp

/kɒmp/ B2

Nghĩa

công ty danh từ

Định nghĩa · a company or organization, often in business

“The comp is known for its innovative products.”Công ty này nổi tiếng với các sản phẩm đổi mới.

“The comp has been successful for years.”Công ty này đã thành công trong nhiều năm.

Đồng nghĩa companyfirm

Mẹo IELTS · Dùng 'comp' khi nói về doanh nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...