Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alt

/ɔːlt/ B2

Nghĩa

thay thế tính từ

Định nghĩa · Alternative or different from the usual.

“They offered an alt solution to the problem.”Họ đã đưa ra một giải pháp thay thế cho vấn đề.

“He chose an alt route to avoid traffic.”Anh ấy chọn một con đường thay thế để tránh tắc đường.

Đồng nghĩa alternative

Mẹo IELTS · Nói về sự khác biệt trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...