Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

probe

/proʊb/ B2

Nghĩa

thăm dò danh từ

Định nghĩa · A tool or device used for exploration or investigation.

“The scientists used a probe to gather data from the planet.”Các nhà khoa học đã sử dụng một thiết bị thăm dò để thu thập dữ liệu từ hành tinh.

“The scientist used a probe to collect samples.”Nhà khoa học đã sử dụng một thiết bị thăm dò để thu thập mẫu.

Đồng nghĩa explorertester

Mẹo IELTS · Dùng 'probe' để mô tả việc khám phá trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...