Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ranked

/ræŋkt/ B2

Nghĩa

xếp hạng động từ

Định nghĩa · Ranked means placed in a certain order based on quality.

“The team was ranked among the top in the league.”Đội bóng được xếp hạng trong số những đội hàng đầu của giải đấu.

“The team is ranked first in the league this year.”Đội bóng được xếp hạng nhất trong giải đấu năm nay.

Đồng nghĩa orderedgraded

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thành tích trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao và học thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...