Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chuck

/tʃʌk/ B2

Nghĩa

ném động từ

Định nghĩa · To throw something carelessly.

“He decided to chuck the old furniture.”Anh ấy quyết định ném đi đồ nội thất cũ.

“He chucked the ball to his friend.”Anh ấy ném bóng cho bạn của mình.

Đồng nghĩa throwtoss

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động ném đồ vật.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...