Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hon

/hɒn/ B2

Nghĩa

danh hiệu, tôn vinh danh từ

Định nghĩa · A title or honor given to someone.

“He received an hon for his contributions to science.”Ông đã nhận được danh hiệu vì những đóng góp cho khoa học.

“She received an honor for her community service.”Cô ấy nhận được một danh hiệu vì dịch vụ cộng đồng của mình.

Đồng nghĩa awarddistinction

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự công nhận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tôn vinh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...