Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

calculation

/ˌkælkjʊˈleɪʃən/ B2

Nghĩa

tính toán danh từ

Định nghĩa · The process of using numbers to find a result.

“The calculation of the budget took several hours.”Việc tính toán ngân sách mất vài giờ.

“The calculation was done quickly and accurately.”Việc tính toán được thực hiện nhanh chóng và chính xác.

Mẹo IELTS · Nói về kỹ năng toán học trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong toán học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...