consolidated
/kənˈsɒlɪdeɪtɪd/ B2
Nghĩa
hợp nhất
tính từ
Định nghĩa · Combined into one or made stronger.
“The consolidated report provided a clear overview.”Báo cáo hợp nhất đã cung cấp cái nhìn tổng quan rõ ràng.
“The companies formed a consolidated entity.”Các công ty đã hình thành một thực thể hợp nhất.
Trái nghĩa
separated
Cụm hay dùng
consolidated financial statementsconsolidated report
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự hợp nhất trong kinh doanh.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và tài chính.