Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consolidated

/kənˈsɒlɪdeɪtɪd/ B2

Nghĩa

hợp nhất tính từ

Định nghĩa · Combined into one or made stronger.

“The consolidated report provided a clear overview.”Báo cáo hợp nhất đã cung cấp cái nhìn tổng quan rõ ràng.

“The companies formed a consolidated entity.”Các công ty đã hình thành một thực thể hợp nhất.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự hợp nhất trong kinh doanh.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...