Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sept

/sɛpt/ B2

Nghĩa

tháng chín danh từ

Định nghĩa · The seventh month of the year.

“My birthday is in sept.”Sinh nhật của tôi vào tháng chín.

“September is when autumn begins in many countries.”Tháng Chín là khi mùa thu bắt đầu ở nhiều quốc gia.

Mẹo IELTS · Nói về tháng này khi mô tả thời tiết hoặc sự kiện.

Ghi chú · Tháng Chín thường có nhiều lễ hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...