Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

anxiety

/æŋˈzaɪəti/ B1

Nghĩa

lo âu danh từ

Định nghĩa · A feeling of worry or fear.

“He felt a lot of anxiety before the exam.”Anh ấy cảm thấy rất lo âu trước kỳ thi.

“She felt anxiety before the exam.”Cô ấy cảm thấy lo âu trước kỳ thi.

Đồng nghĩa worrynervousness
Trái nghĩa calmness

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Thường gặp trong tâm lý học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...