Kho từ › anxiety

anxiety

B1 danh từ
lo âu
UK /æŋˈzaɪəti/ · US /æŋˈzaɪəti/
A feeling of worry or fear.
He felt a lot of anxiety before the exam.
→ Anh ấy cảm thấy rất lo âu trước kỳ thi.
She felt anxiety before the exam.→ Cô ấy cảm thấy lo âu trước kỳ thi.
Đồng nghĩa
worrynervousness
Trái nghĩa
calmness
Collocations
social anxietyanxiety disorder
🎯 IELTS: Dùng khi thảo luận về sức khỏe tâm thần.
Thường gặp trong tâm lý học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...