anxiety
Nghĩa
Định nghĩa · A feeling of worry or fear.
“He felt a lot of anxiety before the exam.”Anh ấy cảm thấy rất lo âu trước kỳ thi.
“She felt anxiety before the exam.”Cô ấy cảm thấy lo âu trước kỳ thi.
Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về sức khỏe tâm thần.
Ghi chú · Thường gặp trong tâm lý học.