Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bingo

/ˈbɪŋɡoʊ/ B2

Nghĩa

trò chơi bingo danh từ

Định nghĩa · A game where players match numbers on cards.

“We played bingo at the community center.”Chúng tôi đã chơi bingo tại trung tâm cộng đồng.

“We played bingo at the party.”Chúng tôi đã chơi bingo tại bữa tiệc.

Đồng nghĩa gamelottery

Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này để nói về hoạt động giải trí trong IELTS.

Ghi chú · Bingo là trò chơi phổ biến trong các bữa tiệc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...