Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

whilst

/waɪlst/ B2

Nghĩa

trong khi liên từ

Định nghĩa · During the time that something happens.

“I listened to music whilst studying.”Tôi đã nghe nhạc trong khi học.

“She read a book whilst waiting for the bus.”Cô ấy đọc sách trong khi chờ xe buýt.

Mẹo IELTS · Dùng để tạo sự liên kết trong câu.

Ghi chú · Thường dùng trong văn viết trang trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...