Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unto

/ˈʌntuː/ B2

Nghĩa

đến, tới giới từ

Định nghĩa · To or until; used in formal contexts.

“He gave his word unto the king.”Ông đã hứa với nhà vua.

“He traveled unto the distant lands.”Anh ấy đã du hành đến những vùng đất xa xôi.

Đồng nghĩa tountil
Cụm hay dùng unto deathunto this day

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tạo phong cách trang trọng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn cổ hoặc văn học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...