considerations
/kənˌsɪdəˈreɪʃənz/ B2
Nghĩa
cân nhắc
danh từ
Định nghĩa · Factors to think about when making a decision.
“There are many considerations when planning a project.”Có nhiều cân nhắc khi lập kế hoạch cho một dự án.
“There are many considerations in this project.”Có nhiều cân nhắc trong dự án này.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phân tích trong bài viết.
Ghi chú · Rất quan trọng trong quá trình ra quyết định.