Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

considerations

/kənˌsɪdəˈreɪʃənz/ B2

Nghĩa

cân nhắc danh từ

Định nghĩa · Factors to think about when making a decision.

“There are many considerations when planning a project.”Có nhiều cân nhắc khi lập kế hoạch cho một dự án.

“There are many considerations in this project.”Có nhiều cân nhắc trong dự án này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quá trình ra quyết định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...