Kho từ › xanax

xanax

B2 danh từ
thuốc an thần
UK /ˈzænæks/ · US /ˈzænæks/
A medication used to treat anxiety and panic disorders.
He was prescribed Xanax to help with his anxiety.
→ Anh ấy được kê đơn Xanax để giúp giảm lo âu.
She takes Xanax to manage her anxiety.→ Cô ấy dùng Xanax để kiểm soát lo âu.
Đồng nghĩa
anti-anxiety medication
Collocations
Xanax prescriptionXanax dosage
🎯 IELTS: Nên tránh nhắc đến thuốc trong các tình huống không chính thức.
Chỉ dùng theo chỉ định bác sĩ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...