Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

xanax

/ˈzænæks/ B2

Nghĩa

thuốc an thần danh từ

Định nghĩa · A medication used to treat anxiety and panic disorders.

“He was prescribed Xanax to help with his anxiety.”Anh ấy được kê đơn Xanax để giúp giảm lo âu.

“She takes Xanax to manage her anxiety.”Cô ấy dùng Xanax để kiểm soát lo âu.

Mẹo IELTS · Nên tránh nhắc đến thuốc trong các tình huống không chính thức.

Ghi chú · Chỉ dùng theo chỉ định bác sĩ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...