Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scrutinise

/ˈskruːtənaɪz/ B2

Nghĩa

xem xét kỹ lưỡng verb

Định nghĩa · To examine something very carefully.

“The teacher scrutinised the students' essays for errors.”Giáo viên đã xem xét kỹ lưỡng các bài luận của học sinh để tìm lỗi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...