Kho từ › necklace

necklace

B2 danh từ
dây chuyền
UK /ˈnɛkləs/ · US /ˈnɛkləs/
a piece of jewelry worn around the neck
She wore a beautiful necklace to the party.
→ Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp đến bữa tiệc.
She wore a beautiful necklace.→ Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp.
Đồng nghĩa
chainpendant
Collocations
diamond necklacepearl necklace
🎯 IELTS: Mô tả trang sức trong IELTS Speaking.
Dây chuyền, trang sức đeo cổ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...