necklace
/ˈnɛkləs/ B2
Nghĩa
dây chuyền
danh từ
Định nghĩa · a piece of jewelry worn around the neck
“She wore a beautiful necklace to the party.”Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp đến bữa tiệc.
“She wore a beautiful necklace.”Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp.
Cụm hay dùng
diamond necklacepearl necklace
Mẹo IELTS · Mô tả trang sức trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Dây chuyền, trang sức đeo cổ.