Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

necklace

/ˈnɛkləs/ B2

Nghĩa

dây chuyền danh từ

Định nghĩa · a piece of jewelry worn around the neck

“She wore a beautiful necklace to the party.”Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp đến bữa tiệc.

“She wore a beautiful necklace.”Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp.

Đồng nghĩa chainpendant

Mẹo IELTS · Mô tả trang sức trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dây chuyền, trang sức đeo cổ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...