Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

composite

/ˈkɒmpəzɪt/ B2

Nghĩa

hợp thành tính từ

Định nghĩa · Made of different parts or elements.

“The composite material is used in various industries.”Vật liệu hợp thành được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.

“The composite material is stronger than wood alone.”Vật liệu hợp thành mạnh hơn gỗ đơn thuần.

Đồng nghĩa combinedmixed

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả các vật liệu trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kỹ thuật và xây dựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...