Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cedar

/ˈsiːdər/ B2

Nghĩa

gỗ tuyết tùng danh từ

Định nghĩa · A type of tree known for its fragrant wood.

“Cedar wood is known for its durability and pleasant scent.”Gỗ tuyết tùng nổi tiếng với độ bền và mùi hương dễ chịu.

“The closet is lined with cedar.”Tủ được lót bằng gỗ tuyết tùng.

Đồng nghĩa arborvitaejuniper
Họ từ cedarn (adj)

Mẹo IELTS · Nói về vật liệu trong phần mô tả sản phẩm.

Ghi chú · Gỗ tuyết tùng thơm, chống mối mọt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...