Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocacy

/ˈædvəkeɪsi/ B2

Nghĩa

sự ủng hộ danh từ

Định nghĩa · Support for a cause or policy.

“Her advocacy for environmental issues has gained attention.”Sự ủng hộ của cô ấy cho các vấn đề môi trường đã thu hút sự chú ý.

“Her advocacy for education is inspiring.”Sự ủng hộ của cô ấy cho giáo dục thật truyền cảm hứng.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến các vấn đề xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...