Kho từ › raleigh

raleigh

B2 danh từ
thủ phủ Bắc Carolina
UK /ˈrɑːli/ · US /ˈrɑːli/
the capital city of North Carolina, USA
Raleigh is known for its research and technology sectors.
→ Raleigh nổi tiếng với các lĩnh vực nghiên cứu và công nghệ.
Raleigh is known for its parks and museums.→ Raleigh nổi tiếng với các công viên và bảo tàng.
Đồng nghĩa
capitalcity
Collocations
Raleigh cityRaleigh areaRaleigh attractions
🎯 IELTS: Nói về địa điểm trong IELTS Speaking.
Tên riêng của thành phố.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...