Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raleigh

/ˈrɑːli/ B2

Nghĩa

thủ phủ Bắc Carolina danh từ

Định nghĩa · the capital city of North Carolina, USA

“Raleigh is known for its research and technology sectors.”Raleigh nổi tiếng với các lĩnh vực nghiên cứu và công nghệ.

“Raleigh is known for its parks and museums.”Raleigh nổi tiếng với các công viên và bảo tàng.

Mẹo IELTS · Nói về địa điểm trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Tên riêng của thành phố.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...