Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sniff

/snɪf/ B1

Nghĩa

hít vào qua mũi verb

Định nghĩa · To breathe in through the nose.

“She sniffed the flowers to enjoy their fragrance.”Cô ấy hít hoa để thưởng thức hương thơm của chúng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...