Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stud

/stʌd/ B2

Nghĩa

con đực giống danh từ

Định nghĩa · A male animal used for breeding.

“The stud horse is prized for its lineage.”Con ngựa đực giống được đánh giá cao vì dòng dõi của nó.

“The stud dog won many competitions.”Chó đực giống đã thắng nhiều cuộc thi.

Đồng nghĩa breeding malesire
Cụm hay dùng stud farmstud service

Mẹo IELTS · Nói về động vật trong IELTS có thể sử dụng từ này.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành chăn nuôi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...