Kho từ › qualify

qualify

B2 động từ
đủ điều kiện
UK /ˈkwɒlɪfaɪ/ · US /ˈkwɒlɪfaɪ/
To meet the requirements or standards.
You need to qualify for the scholarship by maintaining a high GPA.
→ Bạn cần đủ điều kiện cho học bổng bằng cách duy trì điểm GPA cao.
You must qualify for the scholarship.→ Bạn phải đủ điều kiện cho học bổng.
Đồng nghĩa
meetsatisfy
Trái nghĩa
disqualify
Collocations
qualify forqualify as
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về điều kiện trong bài viết.
Thường dùng trong giáo dục và tuyển dụng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...