Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

qualify

/ˈkwɒlɪfaɪ/ B2

Nghĩa

đủ điều kiện động từ

Định nghĩa · To meet the requirements or standards.

“You need to qualify for the scholarship by maintaining a high GPA.”Bạn cần đủ điều kiện cho học bổng bằng cách duy trì điểm GPA cao.

“You must qualify for the scholarship.”Bạn phải đủ điều kiện cho học bổng.

Đồng nghĩa meetsatisfy
Trái nghĩa disqualify
Cụm hay dùng qualify forqualify as

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về điều kiện trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục và tuyển dụng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...