Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cms

/siː ɛm ɛs/ B2

Nghĩa

hệ thống quản lý nội dung danh từ

Định nghĩa · A system for managing digital content.

“The website was built using various cms platforms.”Trang web được xây dựng bằng nhiều nền tảng cms khác nhau.

“The CMS makes it easy to update the website.”Hệ thống quản lý nội dung giúp dễ dàng cập nhật trang web.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong marketing trực tuyến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...