Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mason

/ˈmeɪsən/ B2

Nghĩa

thợ xây danh từ

Định nghĩa · A worker who builds structures with bricks or stones.

“The mason skillfully crafted the stone wall.”Người thợ xây đã khéo léo tạo ra bức tường đá.

“The mason carefully laid the bricks.”Người thợ xây đã đặt gạch một cách cẩn thận.

Đồng nghĩa builderbricklayer

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả nghề nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Cần kỹ năng và kinh nghiệm để làm nghề này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...