Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diagram

/ˈdaɪəɡræm/ B2

Nghĩa

sơ đồ danh từ

Định nghĩa · A drawing that explains something.

“The diagram illustrates the process clearly.”Sơ đồ minh họa quá trình một cách rõ ràng.

“The diagram shows how the heart works.”Sơ đồ cho thấy cách hoạt động của tim.

Đồng nghĩa chartillustration
Cụm hay dùng flow diagramvenn diagram

Mẹo IELTS · Sử dụng sơ đồ để minh họa ý tưởng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục và khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...