Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

burns

/bɜrnz/ B2

Nghĩa

đốt cháy động từ

Định nghĩa · to cause something to be on fire or to burn.

“He burns the midnight oil to finish his project.”Anh ấy thức khuya để hoàn thành dự án của mình.

“The fire burns brightly in the fireplace.”Lửa cháy sáng trong lò sưởi.

Đồng nghĩa scorchignite

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả các hiện tượng tự nhiên.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động đốt cháy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...