Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pumps

/pʌmps/ B2

Nghĩa

máy bơm danh từ

Định nghĩa · A device that moves liquids or gases.

“The pumps are essential for the irrigation system.”Các máy bơm là thiết yếu cho hệ thống tưới tiêu.

“The pumps are used to move water efficiently.”Các máy bơm được sử dụng để di chuyển nước một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Mô tả công nghệ trong bài viết để gây ấn tượng.

Ghi chú · Máy bơm rất quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...