Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beijing

/beɪˈdʒɪŋ/ B2

Nghĩa

Bắc Kinh danh từ

Định nghĩa · The capital city of China.

“Beijing is the capital city of China.”Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

“Beijing is known for its rich history.”Bắc Kinh nổi tiếng với lịch sử phong phú.

Đồng nghĩa Peking

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về văn hóa Trung Quốc.

Ghi chú · Nên biết về các địa điểm nổi tiếng ở đây.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...