Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peoples

/ˈpiːpəlz/ B2

Nghĩa

các dân tộc danh từ

Định nghĩa · different groups of people with a common culture

“The festival celebrates the cultures of different peoples.”Lễ hội tôn vinh các nền văn hóa của các dân tộc khác nhau.

“Many peoples live in harmony in this region.”Nhiều dân tộc sống hòa hợp trong khu vực này.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về đa dạng văn hóa.

Ghi chú · Dùng để chỉ các nhóm văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...