Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

removing

/rɪˈmuːvɪŋ/ B2

Nghĩa

loại bỏ động từ

Định nghĩa · The act of taking something away.

“Removing the old paint is necessary before repainting.”Loại bỏ lớp sơn cũ là cần thiết trước khi sơn lại.

“Removing the old paint was difficult.”Việc loại bỏ lớp sơn cũ rất khó khăn.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về quy trình trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các công việc sửa chữa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...