Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advised

/ədˈvaɪzd/ B2

Nghĩa

khuyên bảo động từ

Định nghĩa · To give advice or recommendations.

“She advised him to take the job offer.”Cô ấy đã khuyên anh ấy nhận lời đề nghị công việc.

“She advised him to study harder.”Cô ấy đã khuyên anh ấy học chăm chỉ hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự hướng dẫn trong IELTS.

Ghi chú · Khuyên bảo giúp người khác đưa ra quyết định tốt hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...