ranges
Nghĩa
Định nghĩa · A series of things in a line or row.
“The mountain ranges are breathtaking.”Các dãy núi thật ngoạn mục.
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả sự đa dạng trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ một nhóm các vật thể.
Từ vựng B2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A series of things in a line or row.
“The mountain ranges are breathtaking.”Các dãy núi thật ngoạn mục.
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả sự đa dạng trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ một nhóm các vật thể.
Đang tải...