Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sensitivity

/ˌsɛnsɪˈtɪvɪti/ B2

Nghĩa

độ nhạy danh từ

Định nghĩa · the ability to detect or respond to changes.

“The sensitivity of the device is impressive.”Độ nhạy của thiết bị thật ấn tượng.

“Her sensitivity to criticism makes her very cautious.”Độ nhạy với chỉ trích khiến cô ấy rất thận trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cảm xúc hoặc phản ứng.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng phản ứng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...