Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dialog

/ˈdaɪəlɒɡ/ B2

Nghĩa

đối thoại, hội thoại danh từ

Định nghĩa · A conversation between two or more people.

“The dialog between the characters was very engaging.”Cuộc đối thoại giữa các nhân vật rất hấp dẫn.

“They had a dialog about their plans.”Họ đã có một cuộc đối thoại về kế hoạch của mình.

Đồng nghĩa conversationdiscussion

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...